|
NĂM SINH |
CAN |
CHI |
TUỔI |
MẠNG |
CUNG
SANH |
CUNG TRẠCH |
|
NỮ |
NAM |
1924 (1984)
1936 (1996)
1948 (2008)
1900 (1960)
1912 (1972) |
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm |
TÝ |
THỦY |
Hải Trung Kim
Giang Hạ Thủy
Thích Lịch Hỏa
Bích Thượng Thổ
Tang Đố Mộc |
Chấn
Cấn
Càn
Càn
Chấn |
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Cấn |
Đoài
Tốn
Đoài
Tốn
Khảm |
1925 (1985)
1937 (1997)
1949 (2009)
1901 (1961)
1923 (1973) |
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý |
SỬU |
THỔ |
Hải Trung Kim
Giang Hạ Thủy
Thích Lịch Hỏa
Bích Thượng Thổ
Tang Đố Mộc |
Tốn
Ly
Đoài
Đoài
Tốn |
Ly
Càn
Ly
Chấn
Càn |
Càn
Ly
Càn
Chấn
Ly |
1914 (1974)
1926 (1986)
1938 (1998)
1950 (2010)
1902 (1962) |
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm |
DẦN |
MỘC |
Đại Khê Thủy
Lư Trung Hỏa
Thành Đầu Thổ
Tòng Bá Mộc
Kim Bạc Kim |
Cấn
Khảm
Khảm
Cấn
Cấn |
Đoài
Khảm
Đoài
Khảm
Tốn |
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn |
1915 (1975)
1927 (1987)
1939 (1999)
1891 (1951)
1903 (1963) |
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý |
MẸO |
MỘC |
Đại Khê Thủy
Lư Trung Hỏa
Thành Đầu Thổ
Tòng Bá Mộc
Kim Bạc Kim |
Ly
Càn
Khôn
Ly
Ly |
Cấn
Khôn
Cấn
Khảm
Cấn |
Đoài
Tốn
Đoài
Tốn
Khảm |
1904 (1964)
1916 (1976)
1928 (1988)
1940 (2000)
1892 (1952) |
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm |
THÌN |
THỔ |
Phúc Đăng Hỏa
Sa Trung Thổ
Đại Lâm Mộc
Bạch Lạp Kim
Trường Lưu Thủy |
Tốn
Khảm
Đoài
Chấn
Khảm |
Càn
Ly
Chấn
Ly
Chấn |
Ly
Càn
Chấn
Càn
Chấn |
1905 (1965)
1917 (1977)
1929 (1989)
1941 (2001)
1893 (1953) |
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý |
TỴ |
HỎA |
Phúc Đăng Hỏa
Sa Trung Thổ
Đại Lâm Mộc
Bạch Lạp Kim
Trường Lưu Thủy |
Đoài
Khôn
Cấn
Tốn
Khôn |
Đoài
Khảm
Tốn
Đoài
Tốn |
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn
Khôn |
1894 (1954)
1906 (1966)
1918 (1978)
1930 (1990)
1942 (2002) |
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm |
NGỌ |
HỎA |
Sa Trung Kim
Thiên Hà Thủy
Thiên Thượng Hỏa
Lộ Bàn Thổ
Dương Liễu Mộc |
Ly
Càn
Chấn
Ly
Ly |
Cấn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn |
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Tốn |
1895 (1955)
1907 (1967)
1919 (1979)
1931 (1991)
1943 (2003) |
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý |
MÙI |
THỔ |
Sa Trung Kim
Thiên Hà Thủy
Thiên Thượng Hỏa
Lộ Bàn Thổ
Dương Liễu Mộc |
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Càn |
Càn
Ly
Chấn
Càn
Chấn |
Ly
Càn
Chấn
Ly
Chấn |
1944 (2004)
1896 (1956)
1908 (1968)
1920 (1980)
1932 (1992) |
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm |
THÂN |
KIM |
Tuyền Trung Thủy
Sơn Hạ Hỏa
Đại Thạch Thổ
Thạch Lựu Mộc
Kiếm Phong Kim |
Khôn
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn |
Tốn
Đoài
Khảm
Tốn
Đoài |
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn |
1945 (2005)
1897 (1957)
1909 (1969)
1921 (1981)
1933 (1993) |
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý |
DẬU |
KIM |
Tuyền Trung Thủy
Sơn Hạ Hỏa
Đại Thạch Thổ
Thạch Lựu Mộc
Kiếm Phong Kim |
Chấn
Chấn
Ly
Càn
Chấn |
Cấn
Cấn
Khôn
Cấn
Cấn |
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Đoài |
1934 (1994)
1946 (2006)
1898 (1958)
1910 (1970)
1922 (1982) |
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm |
TUẤT |
THỔ |
Sơn Đầu Hỏa
Ốc Thượng Thổ
Bình Địa Mộc
Thoa Xuyến Kim
Đại Hải Thủy |
Càn
Tốn
Tốn
Khảm
Đoài |
Ly
Càn
Ly
Chấn
Càn |
Càn
Ly
Đoài
Chấn
Ly |
1935 (1995)
1947 (2007)
1899 (1959)
1911 (1971)
1923 (1983) |
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý |
HỢI |
THỦY |
Sơn Đầu Hỏa
Ốc Thượng Thổ
Bình Địa Mộc
Thoa Xuyến Kim
Đại Hải Thủy |
Đoài
Cấn
Khảm
Tốn
Cấn |
Khảm
Đoài
Khảm
Cấn
Đoài |
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn |